wrong trong ngữ cảnh
wrong = không đúng
Câu tiếng Anh
I had you all wrong, Section Chief.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu đã hiểu lầm chú, giám đốc.
← wrong: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wrong
wrong = không đúng
I had you all wrong, Section Chief.
Cháu đã hiểu lầm chú, giám đốc.
← wrong: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wrong