yesterday trong ngữ cảnh
yesterday = hôm qua
Câu tiếng Anh
Scarlett, I thought of you at our wedding yesterday and I hoped that yours would be as beautiful, and it was.
Nghĩa tiếng Việt
Đừng khóc, em yêu, chỉ vài tuần thôi, chiến tranh sẽ kết thúc anh sẽ trở về bên em.
← yesterday: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với yesterday