yesterday trong ngữ cảnh
yesterday = hôm qua
Câu tiếng Anh
You may not be aware of it, Kesa, but have you heard what happened at Rokuhara yesterday?
Nghĩa tiếng Việt
Cô có thể không nhận thức được nó, Kesa, nhưng cô đã nghe những gì đã xảy ra tại Rokuhara ngày hôm qua chưa?
← yesterday: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với yesterday