yesterday trong ngữ cảnh
yesterday = hôm qua
Câu tiếng Anh
Your old friends of the Resistance who work at the restaurant, they called the police terrible names when they let you go yesterday.
Nghĩa tiếng Việt
Anh biết đấy, những người bạn kháng chiến cũ của anh làm việc tại nhà hàng đã nguyền rủa cảnh sát bằng đủ thứ tên khủng khiếp khi cảnh sát để anh thoát đi ngày hôm qua.
← yesterday: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với yesterday