eword.vn

youth trong ngữ cảnh

youth = tuổi trẻ

Câu tiếng Anh

And this dog was not a dog... but a youth who lived in Bagdad and became dear to the king.

Nghĩa tiếng Việt

Và con chó này không phải là 1 con chó mà là 1 đứa trẻ ở Bagdad rất thân với vị vua của mình

← youth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với youth