youth trong ngữ cảnh
youth = tuổi trẻ
Câu tiếng Anh
I don't want to regret later in life having missed out on something in my youth.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không muốn sau này phải hối hận vì đã bỏ lỡ một điều gì đó trong thời thanh xuân.
← youth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với youth