youth trong ngữ cảnh
youth = tuổi trẻ
Câu tiếng Anh
Without her, he might be inclined to go in search of his youth.
Nghĩa tiếng Việt
Vì, không có cô ta, ông ta sẽ phải tự đi tìm tuổi trẻ.
← youth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với youth
youth = tuổi trẻ
Without her, he might be inclined to go in search of his youth.
Vì, không có cô ta, ông ta sẽ phải tự đi tìm tuổi trẻ.
← youth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với youth