eword.vn </> .md

Abound nghĩa là gì?

Abound nghĩa là có rất nhiều

UK əˈbaʊnd · US əˈbaʊnd

verb

Abound nghĩa là có rất nhiều. Phát âm IPA: əˈbaʊnd.

Nghĩa chính

abound — có rất nhiều.

Phát âm & định nghĩa

  • IPA: /əˈbaʊnd/

English: To be full to overflowing.

Từ loại

  • verb

Ví dụ

Tiếng Anh Tiếng Việt
Wild animals abound wherever man does not stake his claim. có rất nhiều
The wilderness abounds in traps. có rất nhiều

eword.vn · Free Dictionary API + từ điển Việt.

Câu hỏi thường gặp

abound nghĩa là gì?

có rất nhiều

abound trong tiếng Việt là gì?

có rất nhiều

What does "abound" mean?

To be full to overflowing.

Ví dụ câu với abound?

Wild animals abound wherever man does not stake his claim. — có rất nhiều

Ví dụ câu với abound?

The wilderness abounds in traps. — có rất nhiều