eword.vn </> .md

Baggage nghĩa là gì?

Baggage nghĩa là hành lý

UK ˈbæɡɪdʒ · US ˈbæɡɪdʒ

noun

Baggage nghĩa là hành lý. Phát âm IPA: ˈbæɡɪdʒ.

Nghĩa chính

baggage — hành lý.

Phát âm

  • IPA: UK /ˈbæɡɪdʒ/ · US /ˈbæɡɪdʒ/

Từ loại

  • noun

Ví dụ

  • Please put your baggage in the trunk.
  • This person has got a lot of emotional baggage.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

baggage nghĩa là gì?

hành lý

baggage trong tiếng Việt là gì?

hành lý

Ví dụ câu với baggage?

Please put your baggage in the trunk.

Ví dụ câu với baggage?

This person has got a lot of emotional baggage.