---
word: beset
meaningVi: bao vây, vây quanh &
pos:
  - verb
ipa: bi'set
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# beset nghĩa là gì?

**Phát âm:** /bi'set/

**beset** — bao vây, vây quanh &.

## (bất qui tắc) ngoại động từ beset
- bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
  - *to be beset with foes on every side* — khắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
  - *to be beset with cares* — lo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)
- choán, ngáng (đường đi)
  - *a path beset with obstacles* — con đường ngổn ngang những vật chướng ngại

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
