---
word: blow-up
meaningVi: sự nổ
pos:
  - noun
ipa: "'bloup'ʌp"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# blow-up nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'bloup'ʌp/

**blow-up** — sự nổ.

## danh từ
- sự nổ
- sự rầy la, sự chửi mắng
- cơn giận dữ, cơn phẫn nộ
- tranh phóng to, ảnh phóng to
- (thông tục) bữa chén thừa mứa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) biến cố lớn

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
