---
word: blur
meaningVi: cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "blə:"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# blur nghĩa là gì?

**Phát âm:** /blə:/

**blur** — cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ.

## danh từ
- cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ
- vết mực, vết ố
- (nghĩa bóng) bết nhơ
- làm ô danh ai

## ngoại động từ
- làm mờ đi, che mờ
- sương mù làm cảnh vật mờ đi
- làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ((nghĩa đen),  (nghĩa bóng))

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
