{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"boy","word":"boy","url":"https://eword.vn/tu-dien/boy","html":"https://eword.vn/tu-dien/boy","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/boy.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/boy.json","meaningVi":"con trai, thiếu niên","definitionEn":"A male child or young male person, typically from birth to late teens","pos":["noun"],"level":"a1","ipaUk":"/bɔɪ/","ipaUs":"/bɔɪ/","examples":[{"en":"The boy is playing soccer in the park.","vi":"Cậu bé đang chơi bóng đá trong công viên."},{"en":"She has two boys and one girl.","vi":"Cô ấy có hai con trai và một con gái."},{"en":"The boys in my class are very friendly.","vi":"Những cậu bé trong lớp của tôi rất thân thiện."},{"en":"My son is a 12-year-old boy who loves video games.","vi":"Con trai của tôi là một cậu bé 12 tuổi yêu thích trò chơi điện tử."}],"collocations":["young boy","little boy","teenage boy","schoolboy","boy scout","boy band"],"idioms":[],"synonyms":["child","lad","youngster","youth"],"antonyms":["girl","man","woman"],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":true,"updatedAt":"2026-06-06","bodyMarkdown":"## Nghĩa chính\n**Boy** là danh từ chỉ một cậu bé nam hoặc thiếu niên nam, thường từ lúc mới sinh đến cuối tuổi teen.\n\n## Cách dùng\n- Dùng để chỉ **con trai của bất kỳ độ tuổi nào** từ trẻ sơ sinh đến thanh niên\n- Có thể dùng để gọi **bất kỳ một người nam trẻ** một cách thân thiện hoặc không chính thức\n- Thường không dùng cho người trưởng thành (sẽ dùng \"man\" thay thế)\n\n| Bối cảnh | Ví dụ |\n|----------|-------|\n| **Gia đình** | My boy is 5 years old. (Con trai tôi 5 tuổi) |\n| **Trường học** | The boys and girls are in the same class. (Các bé trai và bé gái cùng một lớp) |\n| **Thân thiện** | Hey boys! What's up? (Này các cậu! Sao rồi?) |\n| **Nhóm/Ban nhạc** | The boy band is very popular. (Ban nhạc nam sinh này rất nổi tiếng) |\n\n## Phân biệt dễ nhầm\n- **Boy** vs. **Girl**: Boy là nam, girl là nữ\n- **Boy** vs. **Man**: Boy dùng cho trẻ em/thanh thiếu niên; man dùng cho người trưởng thành (thường từ 18 tuổi trở lên)\n- **Boy** vs. **Child**: Child có thể là nam hoặc nữ; boy chỉ nam\n\n## Mẹo nhớ\n\"Boy\" có chữ \"B\" như \"Baby\" (em bé) – dùng cho những người trẻ nhất! Nhớ rằng khi người đó lớn lên thành người trưởng thành, ta sẽ nói \"man\" thay vì \"boy\".\n\n## FAQ\n**Q: Có thể dùng \"boy\" cho người trưởng thành không?**\nA: Không nên dùng cho người trưởng thành chính thức, nhưng có thể dùng thân thiện (ví dụ: \"Come on, boy!\" = \"Nào, bạn!\"). Tuy nhiên, trong bối cảnh chính thức, nên dùng \"man\".\n\n**Q: \"Boy\" có thể dùng để chỉ con trai riêng lẻ?**\nA: Có, \"boy\" thường là danh từ số ít và có thể chỉ một cậu bé cụ thể hoặc dùng số nhiều \"boys\" cho nhiều cậu bé.","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/boy","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}