---
word: buck
meaningVi: hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực
pos:
  - noun
  - verb
ipa: bʌk
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# buck nghĩa là gì?

**Phát âm:** /bʌk/

**buck** — hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.

## danh từ
- hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực
- người diện sang, công tử bột
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đồng đô la
- (thân mật) bạn già, bạn thân

## động từ
- nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)
- nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa)

## nội động từ
- to buck up vội, gấp
  - *buck up!* — mau lên!, nhanh lên!
- vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên

## ngoại động từ
- (từ lóng) to buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên
  - *to fêl greatly bucked up* — cảm thấy hết sức phấn chấn

## danh từ
- cái lờ (bắt lươn)

## danh từ
- chuyện ba hoa khoác lác

## nội động từ
- nói ba hoa khoác lác

## danh từ
- cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ)

## danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai
- lừa ai

## danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (tiếng địa phương) nước giặt quần áo; nước nấu quần áo

## ngoại động từ
- giặt; nấu (quần áo)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
