---
word: build-up
meaningVi: sự xây dựng nên
pos:
  - noun
ipa: "'bildʌp"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# build-up nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'bildʌp/

**build-up** — sự xây dựng nên.

## danh từ
- sự xây dựng nên
- bài bình luận dài dòng
- lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh)
- sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì)
- (vật lý) sự tích tụ, sự tích luỹ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
