{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"bull","word":"bull","url":"https://eword.vn/tu-dien/bull","html":"https://eword.vn/tu-dien/bull","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/bull.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/bull.json","meaningVi":"bò đực","definitionEn":null,"pos":["noun","verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# bull nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /bul/\n\n**bull** — bò đực.\n\n## danh từ\n- bò đực\n- con đực (voi, cá voi...)\n  - *a bull elephant* — voi đực\n  - *a bull whale* — cá voi đực\n- bull (thiên văn học) sao Kim ngưu\n- người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán)\n  - *bull operations* — hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)\n- (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát\n- người vụng về, lóng ngóng\n- không sợ khó khăn nguy hiểm\n\n## nội động từ\n- đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)\n\n## ngoại động từ\n- tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán)\n\n## danh từ\n- sắc lệnh của giáo hoàng\n\n## danh từ\n- lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull)\n- sai lầm (về ngôn ngữ)\n- (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác\n\n## ngoại động từ\n- (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác\n\n## danh từ\n- nước tráng thùng rượu để uống\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/bull","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}