---
word: bunk
meaningVi: giường ngủ
pos:
  - noun
  - verb
ipa: bʌɳk
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# bunk nghĩa là gì?

**Phát âm:** /bʌɳk/

**bunk** — giường ngủ.

## danh từ
- giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)

## nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ

## ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho

## danh từ
- (từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
  - *to do a bunk* — cuốn xéo, biến, chuồn thẳng

## nội động từ
- (từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng

## danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) (như) bunkum

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
