---
word: bust
meaningVi: tượng nửa người
pos:
  - noun
  - verb
ipa: bʌst
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# bust nghĩa là gì?

**Phát âm:** /bʌst/

**bust** — tượng nửa người.

## danh từ
- tượng nửa người
- ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ)

## danh từ
- (từ lóng) (như) bust
- (thông tục) phá sản, vỡ nợ

## động từ
- phá sản, vỡ nợ
- chè chén say sưa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
