eword.vn </> .md

Camping nghĩa là gì?

Camping nghĩa là sự cắm trại

UK ˈkæmpɪŋ · US ˈkæmpɪŋ

verbnounSơ–trung (A2)

Camping nghĩa là sự cắm trại. Phát âm IPA: ˈkæmpɪŋ.

Nghĩa chính

camping — sự cắm trại.

Phát âm

  • IPA: UK /ˈkæmpɪŋ/ · US /ˈkæmpɪŋ/

Từ loại

  • verb
  • noun

Ví dụ

  • We're planning to camp in the field until Sunday.
  • Go and camp the flag for the win.
  • Camping is a favorite summer activity.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

camping nghĩa là gì?

sự cắm trại

camping trong tiếng Việt là gì?

sự cắm trại

Ví dụ câu với camping?

We're planning to camp in the field until Sunday.

Ví dụ câu với camping?

Go and camp the flag for the win.