eword.vn </> .md

Campus nghĩa là gì?

Campus nghĩa là khu sân bãi

UK ˈkæmpəs · US ˈkæmpəs

nounverbTrung cấp (B1)

Campus nghĩa là khu sân bãi. Phát âm IPA: ˈkæmpəs.

Nghĩa chính

campus — khu sân bãi.

Phát âm

  • IPA: UK /ˈkæmpəs/ · US /ˈkæmpəs/

Từ loại

  • noun
  • verb

Ví dụ

  • The campus is sixty hectares in size.
  • During the late 1960s, many an American campus was in a state of turmoil.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

campus nghĩa là gì?

khu sân bãi

campus trong tiếng Việt là gì?

khu sân bãi

Ví dụ câu với campus?

The campus is sixty hectares in size.

Ví dụ câu với campus?

During the late 1960s, many an American campus was in a state of turmoil.