Phát âm: /'kæræpeis/
carapace — mai ; giáp.
danh từ
- mai (cua, rùa); giáp (tôm)
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Carapace nghĩa là mai
Phát âm: /'kæræpeis/
carapace — mai ; giáp.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).