---
word: chamber
meaningVi: buồng, phòng; buồng ngủ
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "'tʃeimbə"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# chamber nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'tʃeimbə/

**chamber** — buồng, phòng; buồng ngủ.

## danh từ
- buồng, phòng; buồng ngủ
- (số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ
- (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà
- (Chamber) phòng, viện
- phòng thương mại
- hạ nghị viện
- khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục)
- chậu đái đêm, cái bô ((cũng) chamber pot)

## ngoại động từ
- bỏ vào phòng, nhốt vào phòng
- (kỹ thuật) khoan rỗng, khoét thành hốc

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
