---
word: charm
meaningVi: sức mê hoặc
pos:
  - noun
  - verb
ipa: tʃɑ:m
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# charm nghĩa là gì?

**Phát âm:** /tʃɑ:m/

**charm** — sức mê hoặc.

## danh từ
- sức mê hoặc
- bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma
- nhan sắc, sắc đẹp, duyên
- sức hấp dẫn, sức quyến rũ
- bị mê hoặc; bị bỏ bùa

## ngoại động từ
- làm mê hoặc, dụ
  - *to charm a secret out of somebody* — dụ ai để bắt thổ lộ điều bí mật
- bỏ bùa, phù phép
- quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng
  - *to be charmed with* — bị quyến rũ vì, say mê vì
  - *I shall be charmed to* — nủm luần bâu charm vui sướng được
- sống dường như có phép màu phù hộ

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
