---
word: chronicle
meaningVi: sử biên niên; ký sự niên đại
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "'krɔnikl"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# chronicle nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'krɔnikl/

**chronicle** — sử biên niên; ký sự niên đại.

## danh từ
- sử biên niên; ký sự niên đại
- mục tin hằng ngày, mục tin thời sự (báo chí)
- sự kiện lặt vặt; tin vặt (báo chí)

## ngoại động từ
- ghi vào sử biên niên
- ghi chép (những sự kiện...)
- (xem) small_beer

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
