eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Citation nghĩa là gì?

Citation nghĩa là sự dẫn

noun

Phát âm: /sai'teiʃn/

citation — sự dẫn, sự trích dẫn.

danh từ

  • sự dẫn, sự trích dẫn
  • câu trích dẫn, đoạn trích dẫn
  • (pháp lý) trát đòi hầu toà
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự biểu dương, sự tuyên dương

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).