{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"clean","word":"clean","url":"https://eword.vn/tu-dien/clean","html":"https://eword.vn/tu-dien/clean","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/clean.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/clean.json","meaningVi":"sạch, sạch sẽ","definitionEn":null,"pos":["adjective","noun","adverb","verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# clean nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /kli:n/\n\n**clean** — sạch, sạch sẽ.\n\n## tính từ\n- sạch, sạch sẽ\n  - *a clean boy* — đứa trẻ sạch sẽ\n  - *a clean room* — căn phòng sạch sẽ\n- (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi\n  - *a clean life* — cuộc sống trong sạch\n- không lỗi, dễ đọc (bản in)\n- thẳng, không có mấu; không nham nhở\n  - *a sharp knife makes a clean cut* — dao bén cắt thẳng\n  - *clean wood* — gỗ không có mấu\n- cân đối, đẹp\n  - *clean line* — đường nét đẹp cân đối\n  - *clean limbs* — chân tay cân đối\n- nhanh, khéo gọn\n  - *a clean blow* — cú đấm gọn\n- (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật\n- có thể ăn thịt được\n- sạch như chùi\n- cách ăn nói nhã nhặn\n- (nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc\n- không dính líu gì về việc đó\n- (xem) breast\n- quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ\n- (xem) heel\n\n## danh từ\n- sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch\n  - *give it a good clean* — lau cái đó cho thật sạch đi\n\n## phó từ\n- hoàn toàn, hẳn\n  - *I clean forget about it* — tôi quên hẳn chuyện đó\n  - *they got clean away* — chúng đi mất, hoàn toàn không để lại dấu vết gì\n- sạch, sạch sẽ\n  - *to scrub the floor clean* — cọ sạch sàn\n\n## ngoại động từ\n- lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch\n  - *to clean clothes* — tẩy quần áo\n  - *to clean a road* — quét đường\n  - *to clean a pot* — cạo nồi, đánh nồi\n  - *to clean a well* — vét giếng\n  - *to clean a room* — quét dọn phòng\n  - *to clean one's teeth* — đánh răng\n  - *to clean a piece of land* — giẫy cỏ một mảnh đất\n  - *to clean oil* — lọc dầu\n  - *to clean a wound* — rửa sạch vết thương\n  - *to clean a channel* — nạo vét kênh\n  - *to clean a fish* — moi ruột cá\n  - *to clean vegetables* — nhặt rau\n- chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...)\n- cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch\n  - *to clean out a drawer* — dọn sạch ngăn kéo\n  - *to clean out someone* — (từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai\n- dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ\n  - *to clean up a room* — dọn vệ sinh phòng\n- hoàn thành công việc\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng vớ được món tiền lớn\n- nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/clean","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}