eword.vn </> .md

Coast nghĩa là gì?

Coast nghĩa là bờ biển

UK kəʊst · US kəʊst

nounverbSơ–trung (A2)

Coast nghĩa là bờ biển. Phát âm IPA: kəʊst.

Nghĩa chính

coast — bờ biển.

Phát âm

  • IPA: UK /kəʊst/ · US /kəʊst/

Từ loại

  • noun
  • verb

Ví dụ

  • The rocky coast of Maine has few beaches.
  • When I ran out of gas, fortunately I managed to coast into a nearby gas station.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

coast nghĩa là gì?

bờ biển

coast trong tiếng Việt là gì?

bờ biển

Ví dụ câu với coast?

The rocky coast of Maine has few beaches.

Ví dụ câu với coast?

When I ran out of gas, fortunately I managed to coast into a nearby gas station.