{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"come","word":"come","url":"https://eword.vn/tu-dien/come","html":"https://eword.vn/tu-dien/come","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/come.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/come.json","meaningVi":"đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại","definitionEn":null,"pos":["verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# come nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /kʌm/\n\n**come** — đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.\n\n## nội động từ came; come\n- đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại\n  - *light come light go; easy come easy go* — dễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất\n  - *to come and go* — đi đi lại lại\n  - *come here!* — lại đây!\n- sắp đến, sắp tới\n  - *in years to come* — trong những năm (sắp) tới\n- xảy ra, xảy đến\n  - *ill luck came to him* — sự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may\n  - *come what may* — dù có xảy ra việc gì, dù có thế nào, dù sự thể thế nào\n- thấy, ở, thấy ở\n  - *that word comes on page six* — từ đó ở trang sáu\n- nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành\n  - *dream comes true* — ước mơ trở thành sự thật\n  - *it comes expensive in the long run* — thế mà hoá ra là đất\n- hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...)\n  - *these duck's blood cards won't come* — tiết canh vịt không đông\n- (lời mệnh lệnh) nào! nào, nào!; thế, thế!\n  - *come! take courage* — nào! can đảm lên chứ\n- (từ lóng) hành động, làm, xử sự\n  - *he comes it too strong* — nó làm quá; nó nói quá, nó cường điệu\n- xảy ra, xảy đến\n  - *how could this come about?* — sao việc đó có thể xảy ra được?\n- đối chiếu\n  - *the wind had come abour* — gió đã đổi chiều\n- tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy\n- theo sau, đi theo\n- nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa\n- trở lại\n- đụng phải, va phải\n- tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra\n- đạt tới, đến được, nắm được, thấy\n  - *I could not easily come at the document now* — bây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó\n  - *to come at the truth* — thấy sự thật\n- xổ vào, xông vào (tấn công)\n  - *the dog came at me* — con chó xổ vào tôi\n- đi xa, đi khỏi, rời khỏi\n- lìa ra, rời ra, bung ra\n- quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...)\n- được, nhớ lại\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đáp lại, cãi lại\n- đứng giữa (làm môi giới, điều đình)\n- can thiệp vào, xen vào\n- qua, đi qua\n- có được, kiếm được, vớ được\n  - *how did you come by this document?* — làm sao mà anh kiếm được tài liệu này?\n- xuống, đi xuống\n  - *pricces are coming down* — giá đang xuống\n  - *coast comes down to heels* — áo dài xuống tận gót\n- được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...)\n- sụp đổ (nhà cửa...)\n- sa sút, suy vị, xuống dốc\n  - *to come down in the world* — sa sút, xuống dốc\n- mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt\n  - *to come down upon (on) somebody like a cart-load of bricks* — mắng nhiếc ai thậm tệ; mắng như tát nước vào mặt ai\n- đòi tiền; đòi bồi thường\n- xuất tiền, trả tiền, chi\n- đứng ra, xung phong\n  - *to come forward as a candidate* — (đứng) ra ứng cử\n- đi vào, trở vào\n- (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua)\n  - *to come in third* — về thứ ba\n- được tuyển, được bầu; lên nắm quyền\n- vào két, nhập két, thu về (tiền)\n  - *money is always coming in to him* — tiền vào nhà nó như nước\n- lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa)\n- thành mốt, thành thời trang\n- tỏ ra\n  - *to come in useful* — tỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)\n  - *I don't see where the joke comes in* — tôi không thấy có cái gì (tỏ ra) là hay ho trong câu nói đùa đó\n- có phần, được hưởng phần\n  - *he will come in for most of his uncle's property* — nó sẽ được hưởng phần lớn tài sản của ông chú nó\n  - *I came in for 6d* — phần của tôi là 6 đồng\n- ngắt lời, chận lời, nói chặn\n- to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý\n- được hưởng, thừa hưởng\n  - *to come into a property* — thừa hưởng một tài sản\n- do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của\n  - *that comes of being quick tempered* — cái đó là do tính khí nóng nảy quá\n- xuất thân từ\n  - *to come of a working family* — xuất thân tư một gia đình lao động\n- bong ra, róc ra, rời ra, bật ra\n- thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong\n  - *to come off victorious* — vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi\n- được thực hiện, được hoàn thành\n  - *plan comes off satisfactorily* — kế hoạch được thực hiện tốt đẹp\n- (thông tục) come off it! thôi câm mồm đi! thôi đi, đừng có nói như vậy!; thôi đừng có dở cái giọng ấy ra nữa!\n- đi tiếp, đi tới\n- tiến lên, tới gần\n  - *the enemy were coming on* — quân địch đang tới gần\n- nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...)\n- được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...)\n- được trình diễn trên sân khấu\n- ra sân khấu (diễn viên)\n- ra toà\n  - *come on!* — đi nào, đi đi!; cứ việc!; cứ thử đi, ta thách đấy!\n- ra, đi ra\n- đình công\n- vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công)\n- lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))\n  - *the truth comes out* — sự thật lộ ra\n  - *to come out against somebody* — ra mặt chống lại ai\n- được xuất bản; ra (sách, báo)\n  - *to come out on Saturday* — ra ngày thứ bảy (báo)\n- được xếp (trong kỳ thi)\n  - *Tam came out first* — Tam thi đã được xếp đứng đầu\n- mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu\n- vượt (biển), băng (đồng...)\n- sang phe, theo phe\n  - *he has come over to us* — hắn đã sang phe chúng tôi\n- choán, trùm lên (người nào)\n  - *a fear comes over me* — cơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãi\n- đi nhanh, đi vòng\n- hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...)\n- trở lại, quay lại, tới (có định kỳ)\n  - *when Spring comes round* — khi mùa xuân trở lại, khi xuân về\n- tạt lại chơi\n  - *do come round one evening* — thế nào cũng tạt lại chơi tôi một buổi chiều nào đó\n- thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm\n- đến, đi đến\n  - *to come to a decision* — đi tới một quyết định\n  - *to come do nothing* — không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào\n  - *to come to the point* — đi vào vấn đề, đi vào việc\n  - *to come to a standstill* — ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc\n- hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ\n  - *to come to one's senses* — tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ\n- thừa hưởng, được hưởng\n  - *to come to one's own* — được hưởng phần của mình\n- lên tới\n  - *it comes to one thousand* — số tiền lên tới một nghìn\n- (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu)\n- rơi vào loại, nằn trong loại\n- rơi vào, chịu (ảnh hưởng)\n- tới gần, đến gần (ai, một nơi nào)\n- được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận)\n  - *to come up for discussion* — được nêu lên để thảo luận\n- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt\n  - *high cillars are coming up* — cổ cồn cao đang trở thành mốt\n- lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp\n  - *the water came up to his chin* — nước lên tới cằm nó\n  - *the performance did not come up to what we expected* — buổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi\n  - *I came up with them just outside the town* — ra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó\n- vào đại học\n- tấn công bất thình lình, đột kích\n- chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy\n- chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ\n- là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm\n  - *he came upon me for damages* — nó bắt tôi chịu trách nhiệm bồi thường cho nó\n- chợt nảy ra ý nghĩ\n- (xem) cropper\n- (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên\n- thú nhận, nói hết\n- không có gì khó khăn đối với ai\n- trở về nhà, trở lại nhà\n- gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc\n  - *his remark came home to them* — lời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họ\n- đến gần, suýt nữa\n  - *to come near failing* — suýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại\n- đến tuổi trưởng thành\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa!, đừng có lên râu nữa!\n- muốn nói gì thì nói đi!\n- đúng (tính...)\n- thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi\n- không đạt được, thất bại\n- thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu\n- đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) thế nào?, sao?\n- thật là một vố đau cho nó\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/come","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}