coordinate — tọa độ ; điều hợp, phối hợp.
- (Tech) tọa độ (d); điều hợp, phối hợp (đ)
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Coordinate nghĩa là tọa độ
coordinate — tọa độ ; điều hợp, phối hợp.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).