---
word: courtesy
meaningVi: sự lịch sự, sự nhã nhặn
pos:
  - noun
ipa: "'kə:tisi"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# courtesy nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'kə:tisi/

**courtesy** — sự lịch sự, sự nhã nhặn.

## danh từ
- sự lịch sự, sự nhã nhặn
- tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn
- do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
- đến thăm xã giao người nào

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
