---
word: disappoint
meaningVi: không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi ; làm chán ngán,
  làm thất vọng
pos:
  - verb
ipa: ",disə'pɔint"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# disappoint nghĩa là gì?

**Phát âm:** /,disə'pɔint/

**disappoint** — không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi ; làm chán ngán, làm thất vọng.

## ngoại động từ
- không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng
- thất ước (với ai)
- làm hỏng, làm thất bại (kế hoạch của ai)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
