downgrade — giáng chức, giáng cấp.
động từ
- giáng chức, giáng cấp
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Downgrade nghĩa là giáng chức
downgrade — giáng chức, giáng cấp.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).