Phát âm: /'drɔp'aut/
drop-out — người bỏ học nửa chừng.
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bỏ học nửa chừng
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Drop-out nghĩa là người bỏ học nửa chừng
Phát âm: /'drɔp'aut/
drop-out — người bỏ học nửa chừng.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).