{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"egg","word":"egg","url":"https://eword.vn/tu-dien/egg","html":"https://eword.vn/tu-dien/egg","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/egg.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/egg.json","meaningVi":"trứng","definitionEn":"An oval object produced by female birds, especially chickens, that contains a yolk and white and can be eaten as food; or the reproductive cell of certain animals and plants","pos":["noun"],"level":"a1","ipaUk":"/eɡ/","ipaUs":"/eɡ/","examples":[{"en":"I have two eggs for breakfast every morning.","vi":"Tôi ăn hai quả trứng mỗi sáng."},{"en":"The hen laid an egg in the nest.","vi":"Con gà mái đẻ một quả trứng trong tổ."},{"en":"We need to crack the eggs into a bowl for the cake batter.","vi":"Chúng ta cần đập trứng vào bát để làm bột bánh."},{"en":"She ordered a boiled egg with toast for breakfast.","vi":"Cô ấy gọi một quả trứng luộc với bánh nướng lúa mì cho bữa sáng."}],"collocations":["lay an egg","crack an egg","boiled egg","fried egg","egg yolk","egg white","scrambled eggs","egg salad"],"idioms":[],"synonyms":["ova"],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":true,"updatedAt":"2026-06-06","bodyMarkdown":"## Nghĩa chính\n\n**Egg** là một danh từ đếm được chỉ quả trứng - vật hình bầu dục do các loài chim (đặc biệt là gà) đẻ ra, bên trong chứa lòng đỏ và lòng trắng, có thể dùng làm thực phẩm.\n\n## Cách dùng\n\n| Ngữ cảnh | Ví dụ |\n|---------|-------|\n| **Thực phẩm hàng ngày** | *I'll cook some eggs for dinner.* (Tôi sẽ nấu một số trứng cho bữa tối.) |\n| **Sinh học** | *The egg develops inside the female.* (Trứng phát triển bên trong cơ thể con cái.) |\n| **Cách chế biến** | *Would you like your eggs sunny-side up or over easy?* (Bạn muốn trứng chiên mặt hay lật mặt?) |\n\n## Phân biệt dễ nhầm\n\n- **Egg** (trứng chung): Danh từ chỉ trứng nói chung\n- **Eggs** (số nhiều): *I bought a dozen eggs.* (Tôi mua một tá trứng.)\n- **Yolk** (lòng đỏ): Phần màu vàng bên trong\n- **White** (lòng trắng): Phần trong suốt bên ngoài\n\n## Mẹo nhớ\n\nTừ **egg** xuất phát từ tiếng Old Norse \"**egg**\" và tiếng Old English \"**æg**\" - hình dung cái hình bầu dục của nó rồi cứ nhớ đó là \"egg\"! Dễ thôi vì từ này rất phổ biến trong đời sống hàng ngày.\n\n## FAQ\n\n**Q: \"Egg\" là danh từ đếm được hay không đếm được?**  \nA: **Đếm được**. \"An egg\" (một quả trứng), \"two eggs\" (hai quả trứng). Khi nói về loại trứng chưa được chế biến, ta dùng \"eggs\" cho số nhiều.\n\n**Q: Có sự khác biệt nào giữa \"egg\" trong lĩnh vực nấu ăn và sinh học không?**  \nA: Không khác về từ, nhưng **ngữ cảnh** khác nhau. Trong nấu ăn: *boiled eggs* (trứng luộc). Trong sinh học: *the egg develops* (trứng phát triển).","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/egg","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}