---
word: elevate
meaningVi: nâng lên, đưa lên, giương ; ngẩng lên; ngước ; cất cao
pos:
  - verb
ipa: "'eliveit"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# elevate nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'eliveit/

**elevate** — nâng lên, đưa lên, giương ; ngẩng lên; ngước ; cất cao.

## ngoại động từ
- nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói)
- nâng cao (phẩm giá)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
