---
word: embarrass
meaningVi: làm lúng túng, làm ngượng nghịu
pos:
  - verb
ipa: im'bærəs
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# embarrass nghĩa là gì?

**Phát âm:** /im'bærəs/

**embarrass** — làm lúng túng, làm ngượng nghịu.

## ngoại động từ
- làm lúng túng, làm ngượng nghịu
- làm rắc rối, làm rối rắm
- gây khó khăn cho, ngăn trở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nợ đìa, làm mang công mắc nợ, gây khó khăn về kinh tế cho

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
