---
word: exhaustion
meaningVi: sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
pos:
  - noun
ipa: ig'zɔ:stʃn
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# exhaustion nghĩa là gì?

**Phát âm:** /ig'zɔ:stʃn/

**exhaustion** — sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí.

## danh từ
- (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
- sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết
- tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
- tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu
- (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp
- sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
