---
word: exile
meaningVi: sự đày ải, sự đi đày
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "'eksail"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# exile nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'eksail/

**exile** — sự đày ải, sự đi đày.

## danh từ
- sự đày ải, sự đi đày
- cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày
- người bị đày ải, người đi đày

## ngoại động từ
- đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
