---
word: fare
meaningVi: tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé
pos:
  - noun
  - verb
ipa: feə
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# fare nghĩa là gì?

**Phát âm:** /feə/

**fare** — tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé.

## danh từ
- tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)
- khách đi xe thuê
- thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn
  - *plentiful fare* — thức ăn thừa thãi
  - *to be fond of good fare* — thích ăn ngon

## nội động từ
- đi đường, đi du lịch
- xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn
  - *how fares it?* — tình hình thế nào?
  - *he fared well in his business* — nó làm ăn tốt trong việc kinh doanh
- được khao, được thết
- ăn uống, bồi dưỡng
  - *to fare badly* — ăn tồi
- có sức khoẻ tốt
- công việc làm ăn ổn thoả
- ăn ngon
- tâm đầu hợp ý với ai
- có sức khoẻ kém
- công việc làm ăn gặp khó khăn
- gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
