Nghĩa chính
fat — được vỗ béo.
Phát âm
- IPA: UK /fæt/ · US /fæt/
Từ loại
- noun
- verb
- adjective
Ví dụ
- We need to trim the fat in this company
- I saw Daniel crack a fat.
- to live on the fat of the land
- kill the fatted calf
eword.vn · Từ điển Anh–Việt.
Fat nghĩa là được vỗ béo
UK fæt · US fæt
Fat nghĩa là được vỗ béo. Phát âm IPA: fæt.
fat — được vỗ béo.
eword.vn · Từ điển Anh–Việt.
được vỗ béo
được vỗ béo
We need to trim the fat in this company
I saw Daniel crack a fat.