---
word: fellowship
meaningVi: tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo
pos:
  - noun
ipa: "'felouʃip"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# fellowship nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'felouʃip/

**fellowship** — tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo.

## danh từ
- tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo
- tình đoàn kết, tình anh em
- nhóm, ban (công tác)
- hội, phường, hội ái hữu
- tổ (học tập, nghiên cứu) sự tham gia tổ (học tập)
- chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học bổng (của nghiên cứu sinh)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
