---
word: fender
meaningVi: vật chắn, lá chắn, cái cản sốc ; cái chắn bùn
pos:
  - noun
ipa: "'fendə"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# fender nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'fendə/

**fender** — vật chắn, lá chắn, cái cản sốc ; cái chắn bùn.

## danh từ
- vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chắn bùn
- (ngành đường sắt) ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa)
- (hàng hải) đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác...)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
