{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"fiddle","word":"fiddle","url":"https://eword.vn/tu-dien/fiddle","html":"https://eword.vn/tu-dien/fiddle","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/fiddle.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/fiddle.json","meaningVi":"; buồm) khoan moan cái chèn, cái chốt, cái chặn","definitionEn":null,"pos":["noun","verb","interjection"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# fiddle nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /'fidl/\n\n**fiddle** — ; buồm) khoan moan cái chèn, cái chốt, cái chặn.\n\n## danh từ\n- (thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn\n- (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp\n- mặt buồn dài thườn thượt\n- khoẻ như vâm, rất sung sức\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc\n- ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa\n- giữ vai trò chủ đạo\n- ở địa vị phụ thuộc\n\n## ngoại động từ\n- kéo viôlông (bài gì)\n- (+ away) lãng phí, tiêu phí\n  - *to fiddle away one's time* — lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ\n\n## nội động từ\n- chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông\n- ((thường) + about,  at,  with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn\n  - *to fiddle with a piece of string* — nghịch vớ vẩn mẩu dây\n  - *to fiddle about* — đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi\n- (từ lóng) lừa bịp\n\n## thán từ\n- vớ vẩn!\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/fiddle","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}