eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Fond nghĩa là gì?

Fond nghĩa là nền

nounadjective

Phát âm: /fɔnd/

fond — nền.

danh từ

  • nền (bằng ren)

tính từ

  • yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm
    • a fond mother — người mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
    • to be fond of — ưa, mến, thích
    • to be fond of music — thích nhạc
    • to be fond of someone — mến (thích) người nào
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).