{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"footing","word":"footing","url":"https://eword.vn/tu-dien/footing","html":"https://eword.vn/tu-dien/footing","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/footing.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/footing.json","meaningVi":"chỗ để chân; chỗ đứng","definitionEn":null,"pos":["noun"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# footing nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /'futiɳ/\n\n**footing** — chỗ để chân; chỗ đứng.\n\n## danh từ\n- chỗ để chân; chỗ đứng\n- (nghĩa bóng) địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn\n  - *to get a footing in society* — có vị trí chắc chắn trong xã hội\n  - *this undertaking must be put on a sound footing* — công việc này phải được đặt trên cơ sở chắc chắn\n- cơ sở quan hệ; vị trí trong quan hệ (với người khác)\n  - *to be on a good footing with somebody* — có quan hệ tốt với ai\n- sự được kết nạp (vào một đoàn thể)\n  - *to pay for one's footing* — đóng tiền nguyệt liễm\n- chân tường, chân cột, bệ\n- sự thay bàn chân cho bít tất; sự khâu bàn chân cho bít tất; vải để khâu bàn chân cho bít tất\n- sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số)\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/footing","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}