Phát âm: /fə'bidiɳ/
forbidding — trông gớm guốc, hãm tài.
tính từ
- trông gớm guốc, hãm tài
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Forbidding nghĩa là trông gớm guốc
Phát âm: /fə'bidiɳ/
forbidding — trông gớm guốc, hãm tài.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).