{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"fox","word":"fox","url":"https://eword.vn/tu-dien/fox","html":"https://eword.vn/tu-dien/fox","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/fox.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/fox.json","meaningVi":"con cáo","definitionEn":null,"pos":["noun","verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# fox nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /fɔks/\n\n**fox** — con cáo.\n\n## danh từ\n- (động vật học) con cáo\n- bộ da lông cáo\n- người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma\n- (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất\n- nuôi ong tay áo\n\n## ngoại động từ\n- (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa\n- làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)\n- làm chua (bia...) bằng cách cho lên men\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới\n\n## nội động từ\n- dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa\n- có những vết ố nâu (trang sách)\n- bị chua vì lên men (bia...)\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/fox","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}