go through — đi qua.
- đi qua
- thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ
- được thông qua, được chấp nhận
- the plan nust go through the emulation committee — kế hoạch phải được ban thi đua thông qua
- thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc)
- chịu đựng
- to go through hardship — chịu đựng gian khổ
- thấm qua, thấu qua
- bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách))
- tiêu hết, tiêu xài nhãn
- to go through all one's money — tiêu xài hét nhãn tiền
- xong; thành công
- his work did not go through — việc anh ấy không thành
- the deal did not go through — việc mua bán không xong
- hoàn thành, làm đến cùng
- to go through with some work — hoàn thành công việc gì (không bỏ dở, làm cho đến cùng)
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).