guidance — sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt.
danh từ
- sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Guidance nghĩa là sự chỉ đạo
guidance — sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).