gulp — ngụm , động tác nuốt.
danh từ
- ngụm (chất lỏng), động tác nuốt
ngoại động từ
- nuốt gọn, nuốt chửng
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Gulp nghĩa là ngụm
gulp — ngụm , động tác nuốt.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).